- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)
- 白bạch(trắng)
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
sợ hãi; kinh sợ
Tôi hơi sợ.
sợ hãi; kinh sợ
Anh ấy sợ đến mức không dám nói chuyện.
sợ hãi; kinh sợ
Tôi hơi sợ.
sợ hãi; kinh sợ
Anh ấy sợ đến mức không dám nói chuyện.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
sợ hãi; kinh sợ
sợ hãi; kinh sợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.