- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
ngồi trên hàng rào; không chịu đứng về phía nào
Anh ấy luôn ba phải, không bày tỏ lập trường.
ngồi trên hàng rào; không chịu đứng về phía nào
Anh ấy luôn ba phải, không bày tỏ lập trường.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
ngồi trên hàng rào; không chịu đứng về phía nào
ngồi trên hàng rào; không chịu đứng về phía nào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.