- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
(lóng) ăn mặc hở hang để thu hút chú ý; đỏm dáng; điệu đà
Anh ấy ăn mặc rất quyến rũ.
(khẩu) kẻ hay phô trương; người lòe loẹt; chảnh
Anh ấy ăn mặc quá lòe loẹt.
người ăn mặc lố lăng, khêu gợi; (khẩu) đứa loè loẹt; người làm dáng thu hút chú ý
(lóng) ăn mặc hở hang để thu hút chú ý; đỏm dáng; điệu đà
Anh ấy ăn mặc rất quyến rũ.
(khẩu) kẻ hay phô trương; người lòe loẹt; chảnh
Anh ấy ăn mặc quá lòe loẹt.
người ăn mặc lố lăng, khêu gợi; (khẩu) đứa loè loẹt; người làm dáng thu hút chú ý
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
(lóng) ăn mặc hở hang để thu hút chú ý; đỏm dáng; điệu đà
(lóng) ăn mặc hở hang để thu hút chú ý; đỏm dáng; điệu đà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta là một người phô trương.
(khẩu) kẻ ăn diện lố lăng; người phô trương sexy
Anh ta là một kẻ khoe mẽ.
Anh ta là một người phô trương.
(khẩu) kẻ ăn diện lố lăng; người phô trương sexy
Anh ta là một kẻ khoe mẽ.