- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
mạng xương sống; mạng cốt lõi
Mạng lưới xương sống là nền tảng của Internet.
mạng xương sống; mạng cốt lõi
Mạng lưới xương sống là nền tảng của Internet.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
mạng xương sống; mạng cốt lõi
mạng xương sống; mạng cốt lõi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.