- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng tro cốt
Hộp đựng tro cốt dùng để đựng tro cốt.
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng cốt
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng tro cốt
Hộp đựng tro cốt dùng để đựng tro cốt.
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng cốt
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng tro cốt
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng tro cốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.