- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 分phân(chia, phân chia)
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
sàn chậu (giải phẫu)
Cơ sàn chậu rất quan trọng.
sàn chậu (giải phẫu)
Cơ sàn chậu rất quan trọng.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
sàn chậu (giải phẫu)
sàn chậu (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.