- 肉nhục(thịt (tượng hình))
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
xương thịt liền nhau; gắn bó ruột thịt không thể tách rời [thành ngữ]
Họ gắn bó như xương thịt, tình cảm rất tốt.
máu mủ ruột thịt liền với nhau; khăng khít như thịt với xương [thành ngữ]
Chúng ta gắn bó máu mủ, mãi mãi là một gia đình.
xương thịt liền nhau; gắn bó ruột thịt không thể tách rời [thành ngữ]
Họ gắn bó như xương thịt, tình cảm rất tốt.
máu mủ ruột thịt liền với nhau; khăng khít như thịt với xương [thành ngữ]
Chúng ta gắn bó máu mủ, mãi mãi là một gia đình.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
xương thịt liền nhau; gắn bó ruột thịt không thể tách rời [thành ngữ]
xương thịt liền nhau; gắn bó ruột thịt không thể tách rời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.