- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
từ súng chim nay thành đại pháo (cải thiện vượt bậc, lên đời mạnh mẽ) [thành ngữ]
Chúng tôi đã nâng cấp thiết bị, thay đổi hoàn toàn.
từ súng chim nay thành đại pháo (cải thiện vượt bậc, lên đời mạnh mẽ) [thành ngữ]
Chúng tôi đã nâng cấp thiết bị, thay đổi hoàn toàn.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
từ súng chim nay thành đại pháo (cải thiện vượt bậc, lên đời mạnh mẽ) [thành ngữ]
từ súng chim nay thành đại pháo (cải thiện vượt bậc, lên đời mạnh mẽ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.