- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chuyện vặt vãnh; chuyện lặt vặt không đáng kể [thành ngữ]
Đừng cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.
chuyện vặt vãnh; chuyện lặt vặt không đáng [thành ngữ]
Đây đều là những chuyện vặt vãnh.
chuyện vặt vãnh; chuyện lặt vặt không đáng kể [thành ngữ]
Đừng cãi nhau vì những chuyện vặt vãnh.
chuyện vặt vãnh; chuyện lặt vặt không đáng [thành ngữ]
Đây đều là những chuyện vặt vãnh.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Tỏi là loài thực vật (艹) có củ xếp tầng tầng như những con số (祘).
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Tỏi là loài thực vật (艹) có củ xếp tầng tầng như những con số (祘).
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
chuyện vặt vãnh; chuyện lặt vặt không đáng kể [thành ngữ]
chuyện vặt vãnh; chuyện lặt vặt không đáng kể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.