- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chính sách đà điểu (giả vờ không thấy nguy hiểm, chôn đầu vào cát) [thành ngữ]
Chính sách đà điểu là không thể chấp nhận được.
chính sách đà điểu (giả vờ không thấy nguy hiểm, chôn đầu vào cát) [thành ngữ]
Chính sách đà điểu là không thể chấp nhận được.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chính sách đà điểu (giả vờ không thấy nguy hiểm, chôn đầu vào cát) [thành ngữ]
chính sách đà điểu (giả vờ không thấy nguy hiểm, chôn đầu vào cát) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.