- 囗vi(bao quanh, khung vuông)
- 冬đông(mùa đông)
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
kế hoạch lớn lao; đại kế hoành tráng [thành ngữ]
Anh ấy có một kế hoạch lớn.
kế hoạch lớn lao; đại kế hoành tráng [thành ngữ]
Anh ấy có một kế hoạch lớn.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
kế hoạch lớn lao; đại kế hoành tráng [thành ngữ]
kế hoạch lớn lao; đại kế hoành tráng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.