- 毛mao(lông, tóc (tượng hình))
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn [thành ngữ]
nhẹ tựa lông hồng, nặng tựa Thái Sơn (có kẻ xem nhẹ như lông chim, có người coi trọng tựa non cao) [thành ngữ]
Chuyện này đối với anh ấy mà nói là chuyện nhỏ như lông hồng.
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn [thành ngữ]
nhẹ tựa lông hồng, nặng tựa Thái Sơn (có kẻ xem nhẹ như lông chim, có người coi trọng tựa non cao) [thành ngữ]
Chuyện này đối với anh ấy mà nói là chuyện nhỏ như lông hồng.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn [thành ngữ]
nhẹ như lông hồng, nặng như núi Thái Sơn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.