- 鳥điểu(chim, loài chim)
- 我ngã(tôi, ta)
Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
tuyết rơi như lông ngỗng (tuyết rơi dày, từng mảng to) [thành ngữ]
Bên ngoài đang có tuyết rơi dày đặc.
tuyết rơi dày như lông ngỗng [thành ngữ]
Bên ngoài tuyết rơi rất lớn.
tuyết rơi như lông ngỗng (tuyết rơi dày, từng mảng to) [thành ngữ]
Bên ngoài đang có tuyết rơi dày đặc.
tuyết rơi dày như lông ngỗng [thành ngữ]
Bên ngoài tuyết rơi rất lớn.
Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Con ngỗng (鹅) là loài chim (鳥) có âm đọc gần giống 'ngã' (我).
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
tuyết rơi như lông ngỗng (tuyết rơi dày, từng mảng to) [thành ngữ]
tuyết rơi như lông ngỗng (tuyết rơi dày, từng mảng to) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.