- 鳥điểu(chim)
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Khu mỏ Ưng Thủ Doanh Tử, quận thuộc thành phố Thừa Đức, tỉnh Hà Bắc(kế thừa)
Khu mỏ Ưng Thủ Doanh Tử là một quận của thành phố Thừa Đức.
Khu mỏ Ưng Thủ Doanh Tử, quận thuộc thành phố Thừa Đức, tỉnh Hà Bắc(kế thừa)
Khu mỏ Ưng Thủ Doanh Tử là một quận của thành phố Thừa Đức.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khu mỏ Ưng Thủ Doanh Tử, quận thuộc thành phố Thừa Đức, tỉnh Hà Bắc
Khu mỏ Ưng Thủ Doanh Tử, quận thuộc thành phố Thừa Đức, tỉnh Hà Bắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.