- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
tê liệt, vô cảm; thờ ơ không quan tâm [thành ngữ]
Anh ta thờ ơ với nỗi đau của người khác.
tê liệt; tê bì; vô cảm
tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ
dày mặt; trơ tráo; vô liêm sỉ
tê liệt, vô cảm; thờ ơ không quan tâm [thành ngữ]
Anh ta thờ ơ với nỗi đau của người khác.
tê liệt; tê bì; vô cảm
tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ
dày mặt; trơ tráo; vô liêm sỉ
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tê liệt, vô cảm; thờ ơ không quan tâm [thành ngữ]
tê liệt, vô cảm; thờ ơ không quan tâm [thành ngữ]
Anh ta chai sạn, thờ ơ trước nỗi đau của người khác.
Anh ta chai sạn, thờ ơ trước nỗi đau của người khác.