- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
thuốc gây mê; (bóng) chất gây nghiện
Thuốc gây mê có thể làm giảm đau.
thuốc gây mê; (bóng) chất gây nghiện
Thuốc gây mê có thể làm giảm đau.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc gây mê; (bóng) chất gây nghiện
thuốc gây mê; (bóng) chất gây nghiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.