- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
cú mèo núi mỏ vàng (Otus spilocephalus)
Cú mèo mỏ vàng là một loài chim sống về đêm.
cú mèo núi mỏ vàng (Otus spilocephalus)
Cú mèo mỏ vàng là một loài chim sống về đêm.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
cú mèo núi mỏ vàng (Otus spilocephalus)
cú mèo núi mỏ vàng (Otus spilocephalus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.