- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
đất vàng; hoàng thổ (đất chua, giàu sắt ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới)
Đất vàng là một loại đất chua.
đất vàng; hoàng thổ
(văn) âm phủ; cõi âm
đất vàng; hoàng thổ (đất chua, giàu sắt ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới)
Đất vàng là một loại đất chua.
đất vàng; hoàng thổ
(văn) âm phủ; cõi âm
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
đất vàng; hoàng thổ (đất chua, giàu sắt ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới)
đất vàng; hoàng thổ (đất chua, giàu sắt ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.