- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
tình yêu hoàng hôn; tình yêu tuổi xế chiều (bóng)
Họ đã bắt đầu một mối tình hoàng hôn.
tình yêu tuổi hoàng hôn; tình yêu lúc xế chiều
Họ đã bắt đầu một mối tình tuổi xế chiều.
tình yêu hoàng hôn; tình yêu tuổi xế chiều (bóng)
Họ đã bắt đầu một mối tình hoàng hôn.
tình yêu tuổi hoàng hôn; tình yêu lúc xế chiều
Họ đã bắt đầu một mối tình tuổi xế chiều.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
tình yêu hoàng hôn; tình yêu tuổi xế chiều (bóng)
tình yêu hoàng hôn; tình yêu tuổi xế chiều (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.