- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
chủng tộc da vàng; người Mông Cổ (Mongoloid)
Người da vàng là người châu Á.
chủng tộc da vàng; người Mông Cổ (Mongoloid)
Người da vàng là người châu Á.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
chủng tộc da vàng; người Mông Cổ (Mongoloid)
chủng tộc da vàng; người Mông Cổ (Mongoloid)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.