- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)
Cô ấy là một thiếu nữ.
cô gái còn trinh; gái chưa chồng
Cô ấy là một cô gái đồng trinh.
trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)
Cô ấy là một thiếu nữ.
cô gái còn trinh; gái chưa chồng
Cô ấy là một cô gái đồng trinh.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)
trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.