- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
được khoác áo long bào (được tôn lên làm vua) [thành ngữ]
Anh ấy mặc hoàng bào, trở thành hoàng đế.
được khoác hoàng bào lên người (được tôn làm hoàng đế) [thành ngữ]
Anh ấy được làm hoàng đế, trở thành vua của một nước.
được khoác hoàng bào (được tôn lên ngôi vua) [thành ngữ]
được khoác áo long bào (được tôn lên làm vua) [thành ngữ]
Anh ấy mặc hoàng bào, trở thành hoàng đế.
được khoác hoàng bào lên người (được tôn làm hoàng đế) [thành ngữ]
Anh ấy được làm hoàng đế, trở thành vua của một nước.
được khoác hoàng bào (được tôn lên ngôi vua) [thành ngữ]
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
được khoác áo long bào (được tôn lên làm vua) [thành ngữ]
được khoác áo long bào (được tôn lên làm vua) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy lên ngôi hoàng đế.
Anh ấy lên ngôi hoàng đế.