- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
ngày hoàng đạo; ngày lành tháng tốt [thành ngữ]
Hôm nay là một ngày hoàng đạo cát nhật.
ngày hoàng đạo; ngày lành tháng tốt [thành ngữ]
Hôm nay là một ngày hoàng đạo cát nhật.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày hoàng đạo; ngày lành tháng tốt [thành ngữ]
ngày hoàng đạo; ngày lành tháng tốt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.