- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
khung giờ vàng; giờ vàng (prime time)
Bộ phim truyền hình này được phát sóng vào giờ vàng.
khung giờ vàng; giờ vàng (prime time)
Bộ phim truyền hình này được phát sóng vào giờ vàng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
khung giờ vàng; giờ vàng (prime time)
khung giờ vàng; giờ vàng (prime time)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.