- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
quặng pyrit; khoáng vật pyrit (FeS₂)
Pyrite là một loại khoáng chất phổ biến.
quặng pyrit; khoáng vật pyrit (FeS₂)
Pyrite là một loại khoáng chất phổ biến.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
quặng pyrit; khoáng vật pyrit (FeS₂)
quặng pyrit; khoáng vật pyrit (FeS₂)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.