- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
đen nhẻm; đen bóng (nước da hoặc màu sắc tối xỉn)
Anh ấy bị cháy nắng đen nhẻm.
đen nhẻm; đen bóng (nước da hoặc màu sắc tối xỉn)
Anh ấy bị cháy nắng đen nhẻm.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
đen nhẻm; đen bóng (nước da hoặc màu sắc tối xỉn)
đen nhẻm; đen bóng (nước da hoặc màu sắc tối xỉn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.