- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
Tôi thích viết từ trí nhớ.
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
Tôi thích viết từ trí nhớ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
viết lại từ trí nhớ; thuộc lòng (mà viết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.