- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
buồn đến tan hồn; đau buồn đến cực độ (lúc chia ly) [thành ngữ]
Anh ấy rời đi trong nỗi buồn sâu sắc.
buồn đến tan hồn; đau buồn đến cực độ (lúc chia ly) [thành ngữ]
Anh ấy rời đi trong nỗi buồn sâu sắc.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
buồn đến tan hồn; đau buồn đến cực độ (lúc chia ly) [thành ngữ]
buồn đến tan hồn; đau buồn đến cực độ (lúc chia ly) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.