- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, coi trời bằng vung) [thành ngữ]
Cô ấy luôn kiêu ngạo, coi thường người khác.
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, ngạo mạn) [thành ngữ]
Anh ấy luôn kiêu ngạo, coi thường người khác.
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, coi trời bằng vung) [thành ngữ]
Cô ấy luôn kiêu ngạo, coi thường người khác.
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, ngạo mạn) [thành ngữ]
Anh ấy luôn kiêu ngạo, coi thường người khác.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, coi trời bằng vung) [thành ngữ]
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, coi trời bằng vung) [thành ngữ]