- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
hương thơm phảng phất đầu môi (dư vị ngọt ngào sau khi ăn hoặc đọc điều gì đó hay) [thành ngữ]
Món ăn này thật sự rất ngon.
hương thơm đầy miệng; (bóng) thèm nhỏ dãi [thành ngữ]
Món ăn này thật sự khiến tôi thèm nhỏ dãi.
hương thơm đọng nơi răng miệng (cảm giác ngon miệng, thèm thuồng) [thành ngữ]
hương thơm phảng phất đầu môi (dư vị ngọt ngào sau khi ăn hoặc đọc điều gì đó hay) [thành ngữ]
Món ăn này thật sự rất ngon.
hương thơm đầy miệng; (bóng) thèm nhỏ dãi [thành ngữ]
Món ăn này thật sự khiến tôi thèm nhỏ dãi.
hương thơm đọng nơi răng miệng (cảm giác ngon miệng, thèm thuồng) [thành ngữ]
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hương thơm phảng phất đầu môi (dư vị ngọt ngào sau khi ăn hoặc đọc điều gì đó hay) [thành ngữ]
hương thơm phảng phất đầu môi (dư vị ngọt ngào sau khi ăn hoặc đọc điều gì đó hay) [thành ngữ]
Món ăn này thật sự khiến người ta thèm nhỏ dãi.
Món ăn này thật sự khiến người ta thèm nhỏ dãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.