màu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
màu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
màu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ(kế thừa)
Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.
giải thưởng xổ số; màu sắc rực rỡ(kế thừa)
Anh ấy đã trúng số.
tiếng hoan hô; tiếng vỗ tay; màu sắc tươi đẹp(kế thừa)
Anh ấy nhận được sự hoan hô từ khán giả.
vỗ tay hoan hô; tán thưởng; sắc màu rực rỡ(kế thừa)
Mọi người cổ vũ cho anh ấy.
giống; giống loài; chủng loại(kế thừa)
Ở đây có rất nhiều màu sắc.
màu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ(kế thừa)
Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.
giải thưởng xổ số; màu sắc rực rỡ(kế thừa)
Anh ấy đã trúng số.
tiếng hoan hô; tiếng vỗ tay; màu sắc tươi đẹp(kế thừa)
Anh ấy nhận được sự hoan hô từ khán giả.
vỗ tay hoan hô; tán thưởng; sắc màu rực rỡ(kế thừa)
Mọi người cổ vũ cho anh ấy.
giống; giống loài; chủng loại(kế thừa)
Ở đây có rất nhiều màu sắc.