- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
(dùng sau động từ) một cái; một chút; thử (làm gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(dùng sau động từ) một cái; một chút; thử (làm gì đó)
Xin đợi một chút.
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
Lại đây nào.
Lại đây.
Lại đây đi.
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
một cái; một lúc; thử (làm gì đó)
中表示动作快速完成或突然发生biǎoshì dòngzuò kuàisù wánchéng huò túrán fāshēng
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
(dùng sau động từ) một cái; một chút; thử (làm gì đó)
Xin đợi một chút.
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
Lại đây nào.
Lại đây.
Lại đây đi.
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
một cái; một lúc; thử (làm gì đó)
中表示动作快速完成或突然发生biǎoshì dòngzuò kuàisù wánchéng huò túrán fāshēng
Anh ấy hiểu ra ngay lập tức.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.