- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
sáng sớm tinh mơ; ngay từ sáng sớm
中很早的早上;天刚亮的时候hěn zǎo de zǎoshang;tiān gāng liàng de shíhou
Anh ấy ra ngoài từ sáng sớm.
ngay từ sáng sớm; từ tờ mờ sáng
中很早的时候,天刚亮的时候hěn zǎo de shíhou, tiān gāng liàng de shíhou
Tôi thức dậy từ sáng sớm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
sáng sớm tinh mơ; ngay từ sáng sớm
中很早的早上;天刚亮的时候hěn zǎo de zǎoshang;tiān gāng liàng de shíhou
Anh ấy ra ngoài từ sáng sớm.
ngay từ sáng sớm; từ tờ mờ sáng
中很早的时候,天刚亮的时候hěn zǎo de shíhou, tiān gāng liàng de shíhou
Tôi thức dậy từ sáng sớm.
ngay từ sáng sớm; vừa tờ mờ sáng
中天刚亮的时候;很早的早晨tiān gāng liàng de shíhou;hěn zǎo de zǎoshén
Tôi thức dậy từ sáng sớm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
sáng sớm tinh mơ; ngay từ sáng sớm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngay từ sáng sớm; vừa tờ mờ sáng
中天刚亮的时候;很早的早晨tiān gāng liàng de shíhou;hěn zǎo de zǎoshén
Tôi thức dậy từ sáng sớm.