- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự chia đôi)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
nửa đêm; giữa đêm khuya
中夜晚中间的时候,通常指晚上十一点到早上一点左右yèwǎn zhōngjiān de shíhou, tōngcháng zhǐ wǎnshang shíyī diǎn dào zǎoshang yī diǎn zuǒyòu
Nửa đêm anh ấy mới về nhà.
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.
nửa đêm; giữa đêm khuya
中夜晚中间的时候,通常指晚上十一点到早上一点左右yèwǎn zhōngjiān de shíhou, tōngcháng zhǐ wǎnshang shíyī diǎn dào zǎoshang yī diǎn zuǒyòu
Nửa đêm anh ấy mới về nhà.
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
nửa đêm; giữa đêm khuya
nửa đêm; giữa đêm khuya
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
中夜间十二点左右的时间yè jiān shí'èr diǎn zuǒyòu de shíjiān
canh ba (nửa đêm, khoảng 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng)
中夜间十二点左右的时间yè jiān shí'èr diǎn zuǒyòu de shíjiān