- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
keo kiệt; bủn xỉn; không nhổ một sợi lông [thành ngữ]
Anh ta là một người cực kỳ keo kiệt.
một sợi lông cũng không nhổ; keo kiệt bủn xỉn [thành ngữ]
keo kiệt; bủn xỉn; không nhổ một sợi lông [thành ngữ]
Anh ta là một người cực kỳ keo kiệt.
một sợi lông cũng không nhổ; keo kiệt bủn xỉn [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
keo kiệt; bủn xỉn; không nhổ một sợi lông [thành ngữ]
keo kiệt; bủn xỉn; không nhổ một sợi lông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.