- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một cái nhìn; liếc nhìn
中短暂的看一下duǎnzàn de kàn yī xià
Tôi nhận ra anh ấy ngay lập tức.
một cái nhìn; liếc mắt; thoáng nhìn
中很快看一次,时间很短hěn kuài kàn yī cì, shíjiān hěn duǎn
liếc nhìn; nhìn thoáng qua
một cái nhìn; liếc nhìn
中短暂的看一下duǎnzàn de kàn yī xià
Tôi nhận ra anh ấy ngay lập tức.
một cái nhìn; liếc mắt; thoáng nhìn
中很快看一次,时间很短hěn kuài kàn yī cì, shíjiān hěn duǎn
liếc nhìn; nhìn thoáng qua
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
một cái nhìn; liếc nhìn
một cái nhìn; liếc nhìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.