- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
vòng đầu tiên; lượt đầu (của trận đấu, bầu cử, đàm phán...)
中竞赛、选举等的第一阶段或第一次jìngsài、xuǎnjǔ děng de dì yī jiēduàn huò dì yī cì
Vòng thi đấu đầu tiên rất hấp dẫn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
vòng đầu tiên; lượt đầu (của trận đấu, bầu cử, đàm phán...)
中竞赛、选举等的第一阶段或第一次jìngsài、xuǎnjǔ děng de dì yī jiēduàn huò dì yī cì
Vòng thi đấu đầu tiên rất hấp dẫn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
vòng đầu tiên; lượt đầu (của trận đấu, bầu cử, đàm phán...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.