- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
vạn người; muôn người
中数量很多的人;大量的人shùliàng hěn duō de rén;dàliàng de rén
Ở đây có vạn người.
vạn người; toàn dân
中很多人;所有的人hěnduō rén;suǒyǒu de rén
Người người đổ ra đường.
vạn người; toàn dân
中很多人;所有的人hěn duō rén;suǒyǒu de rén
Đường phố vắng tanh.
vạn người; muôn người
中数量很多的人;大量的人shùliàng hěn duō de rén;dàliàng de rén
Ở đây có vạn người.
vạn người; toàn dân
中很多人;所有的人hěnduō rén;suǒyǒu de rén
Người người đổ ra đường.
vạn người; toàn dân
中很多人;所有的人hěn duō rén;suǒyǒu de rén
Đường phố vắng tanh.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.