- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
người thường; kẻ tầm thường; người trần tục
中普通的老百姓;平民pǔtōng de lǎobǎixìng;píngmín
Người dân sống trong hòa bình và hạnh phúc.
người thường; kẻ tầm thường; người trần tục
中普通的老百姓;平民pǔtōng de lǎobǎixìng;píngmín
Người dân sống trong hòa bình và hạnh phúc.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
người thường; kẻ tầm thường; người trần tục
người thường; kẻ tầm thường; người trần tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.