nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
Đảng này đã nắm quyền.
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
Trong thời gian ông ấy tại chức đã làm rất nhiều việc tốt.
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
Đảng này đã nắm quyền.
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
Trong thời gian ông ấy tại chức đã làm rất nhiều việc tốt.
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
nắm quyền; cầm quyền; chấp chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.