Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
phía dưới; bên dưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phía dưới; bên dưới
中在某物的下面或较低的位置zài mǒuwù de xiàmiàn huò jiào dī de wèizhì
Xin hãy nhìn xuống dưới.
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
中在某个位置的下面zài mǒugè wèizhì de xiàmiàn
phía dưới; bên dưới
中某个地方的下面或较低的部分mǒu gè dìfang de xiàmiàn huò jiào dī de bùfen
dưới đây; phía dưới
中在下面的地方或位置zài xiàmiàn de dìfang huò wèizhì
Thế giới bên dưới là thế giới của người phàm.
phía dưới; bên dưới
中神仙等来到人间shénxiān děng lái dào rénjiān
phía dưới; bên dưới
中在某物的下面或较低的位置zài mǒuwù de xiàmiàn huò jiào dī de wèizhì
Xin hãy nhìn xuống dưới.
dưới; bên dưới; xuống; phía dưới
中在某个位置的下面zài mǒugè wèizhì de xiàmiàn
phía dưới; bên dưới
中某个地方的下面或较低的部分mǒu gè dìfang de xiàmiàn huò jiào dī de bùfen
dưới đây; phía dưới
中在下面的地方或位置zài xiàmiàn de dìfang huò wèizhì
Thế giới bên dưới là thế giới của người phàm.
phía dưới; bên dưới
中神仙等来到人间shénxiān děng lái dào rénjiān
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.