- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
xứng đáng là; không hổ danh
Anh ấy thật sự xứng đáng là nhà vô địch.
xứng đáng được gọi là; quả xứng danh
中确实值得被称为;配得上这个名号quèshí zhíde bèi chēngwéi; pèi dé shàng zhège míng hào
Anh ấy thật sự xứng đáng là học sinh giỏi nhất.
xứng đáng là; không hổ danh
Anh ấy thật sự xứng đáng là nhà vô địch.
xứng đáng được gọi là; quả xứng danh
中确实值得被称为;配得上这个名号quèshí zhíde bèi chēngwéi; pèi dé shàng zhège míng hào
Anh ấy thật sự xứng đáng là học sinh giỏi nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
xứng đáng là; không hổ danh
xứng đáng là; không hổ danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xứng đáng là; không hổ danh
中确实值得;配得上quèshí zhíde; pèi deshang
Anh ấy quả không hổ danh là quán quân.
xứng đáng là; không hổ danh
中确实值得;配得上quèshí zhíde; pèi deshang
Anh ấy quả không hổ danh là quán quân.