- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không được; không thành
中不能成功;没有效果bù néng chénggōng; méiyǒu xiàoguǒ
Làm như vậy không được.
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
không được; không thành
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
không được; không thành
中不能成功;没有效果bù néng chénggōng; méiyǒu xiàoguǒ
Làm như vậy không được.
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
không được; không thành
中表示不能或不可能biǎoshì búnéng huò búkěnéng
Chuyện này không thành.
chả lẽ; lẽ nào (dùng cuối câu hỏi tu từ)
中用在疑问句末尾,表示否定的反问yòng zài yíwènjù mòiwěi, biǎoshì fǒudìng de fǎnwèn
Như vậy không được sao?
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không được; không thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chuyện này không thành.
chả lẽ; lẽ nào (dùng cuối câu hỏi tu từ)
中用在疑问句末尾,表示否定的反问yòng zài yíwènjù mòiwěi, biǎoshì fǒudìng de fǎnwèn
Như vậy không được sao?