- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không chỉ; không dừng lại; hơn cả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không chỉ; không dừng lại; hơn cả
中不仅仅、超过某个数量或范围bù jǐnjǐn、chāoguò mǒugerù shùliàng huò fànwéi
Sở thích của anh ấy không chỉ có một.
không chỉ; không dừng lại ở; hơn cả
中不仅;超过;不只是búyǐn;chāoguò;búzhǐshì
Anh ấy đã đến đây hơn một lần.
không chỉ; không dừng lại ở; hơn thế nữa
中不仅、不只、超过某个范围或数量búyǐn、búzhǐ、chāoguò mǒugè fànwéi huò shùliàng
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung.
cứ mãi; liên tục; không ngừng
中持续不停地;不断进行chíxù búting de; búduàn jìnxíng
Anh ấy đã giúp tôi không chỉ một lần.
không chỉ; không dừng lại; hơn cả
中不仅仅、超过某个数量或范围bù jǐnjǐn、chāoguò mǒugerù shùliàng huò fànwéi
Sở thích của anh ấy không chỉ có một.
không chỉ; không dừng lại ở; hơn cả
中不仅;超过;不只是búyǐn;chāoguò;búzhǐshì
Anh ấy đã đến đây hơn một lần.
không chỉ; không dừng lại ở; hơn thế nữa
中不仅、不只、超过某个范围或数量búyǐn、búzhǐ、chāoguò mǒugè fànwéi huò shùliàng
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung.
cứ mãi; liên tục; không ngừng
中持续不停地;不断进行chíxù búting de; búduàn jìnxíng
Anh ấy đã giúp tôi không chỉ một lần.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.