- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không phải; không là
lỗi; lỗi lầm; sai sót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không phải; không là
中表示否定、否认某事物biǎoshì fǒudìng、fǒunèi mǒu shìwù
Tôi không phải là học sinh.
Taro nói tiếng anh, phải không ?
Tôi không phải là công nhân.
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
không; không phải
中表示否定;用来说"没有"或"不对"biǎoshì fǒudìng; yònglái shuō "méiyǒu" huò "búduì"
không thêm; không thêm vào
中表示否定;不对biǎoshì fǒudìng;búduì
Tôi không phải là học sinh.
lỗi; lỗi lầm; sai sót
中过错;责任guòcuò;zérèn
Đây không phải lỗi của tôi.
không phải; không là
中表示否定、否认某事物biǎoshì fǒudìng、fǒunèi mǒu shìwù
Tôi không phải là học sinh.
Taro nói tiếng anh, phải không ?
Tôi không phải là công nhân.
Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
không; không phải
中表示否定;用来说"没有"或"不对"biǎoshì fǒudìng; yònglái shuō "méiyǒu" huò "búduì"
không thêm; không thêm vào
中表示否定;不对biǎoshì fǒudìng;búduì
Tôi không phải là học sinh.
lỗi; lỗi lầm; sai sót
中过错;责任guòcuò;zérèn
Đây không phải lỗi của tôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.