- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
sai sót; nhầm lẫn; lỗi lầm
中做事时出现的错误或不小心的失败zuòshì shí chūxiàn de cuòwù huò búxiǎoxin de shībài
Anh ấy đã mắc một sai lầm trong trận đấu này.
sai lầm; nhầm lẫn
中做事时出现的错误或不当之处zuòshì shíchūxiàn de cuòwù huò búdàng zhī chǔ
Chúng tôi không mắc sai lầm trong trận đấu này.
sai sót; nhầm lẫn; lỗi lầm
中做事时出现的错误或不小心的失败zuòshì shí chūxiàn de cuòwù huò búxiǎoxin de shībài
Anh ấy đã mắc một sai lầm trong trận đấu này.
sai lầm; nhầm lẫn
中做事时出现的错误或不当之处zuòshì shíchūxiàn de cuòwù huò búdàng zhī chǔ
Chúng tôi không mắc sai lầm trong trận đấu này.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
sai sót; nhầm lẫn; lỗi lầm
sai sót; nhầm lẫn; lỗi lầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mắc lỗi; phạm sai lầm
中犯错误或做错事fàn cuòwù huò zuò cuò shì
Anh ấy đã mắc một sai lầm.
lỗi lầm; điều sai trái
中做错的地方;不该发生的错误zuò cuò de dìfang;búgāi fāshēng de cuòwù
Anh ấy đã mắc một lỗi trong trận đấu này.
lỗi giao bóng; sai lầm; sơ suất
中打球时发球或击球的错误dǎ qiú shí fāqiú huò jīqiú de cuòwù
Anh ấy giao bóng bị lỗi rồi.
mắc lỗi; phạm sai lầm
中犯错误或做错事fàn cuòwù huò zuò cuò shì
Anh ấy đã mắc một sai lầm.
lỗi lầm; điều sai trái
中做错的地方;不该发生的错误zuò cuò de dìfang;búgāi fāshēng de cuòwù
Anh ấy đã mắc một lỗi trong trận đấu này.
lỗi giao bóng; sai lầm; sơ suất
中打球时发球或击球的错误dǎ qiú shí fāqiú huò jīqiú de cuòwù
Anh ấy giao bóng bị lỗi rồi.