- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không kém cạnh; chẳng kém gì [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không hề kém cạnh.
không kém cạnh; không chịu thua kém
không kém cạnh; không chịu thua kém
không kém cạnh; chẳng kém gì [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy không hề kém cạnh.
không kém cạnh; không chịu thua kém
không kém cạnh; không chịu thua kém
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
không kém cạnh; chẳng kém gì [thành ngữ]
không kém cạnh; chẳng kém gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.