- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất chấp tất cả; liều lĩnh không nghĩ đến hậu quả [thành ngữ]
Anh ấy bất chấp tất cả để thành công.
bất chấp tất cả; liều lĩnh không nghĩ đến hậu quả [thành ngữ]
Anh ấy bất chấp tất cả để thành công.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
bất chấp tất cả; liều lĩnh không nghĩ đến hậu quả [thành ngữ]
bất chấp tất cả; liều lĩnh không nghĩ đến hậu quả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.