- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không bão hòa; chưa bão hòa
Axit béo không bão hòa có lợi cho sức khỏe.
không bão hòa; chưa bão hòa
Axit béo không bão hòa có lợi cho sức khỏe.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
không bão hòa; chưa bão hòa
không bão hòa; chưa bão hòa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.