- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
bão hòa; bão hòa (đầy tới mức tối đa)
Thị trường này đã bão hòa rồi.
bão hòa; bão hòa (đầy tới mức tối đa)
Thị trường này đã bão hòa rồi.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
bão hòa; bão hòa (đầy tới mức tối đa)
bão hòa; bão hòa (đầy tới mức tối đa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.